Lịch âm tháng 3 năm 2033

Âm lịch: từ 1/2 đến 1/3 năm Quý Sửu

Tiết khí: Kinh Trập 5/3 · Xuân Phân 20/3

T2T3T4T5T6T7CN
11/2Tân Hợi22Nhâm Tý33Quý Sửu44Giáp Dần55Ất Mão66Bính Thìn
77Đinh Tỵ88Mậu Ngọ99Kỷ Mùi1010Canh Thân1111Tân Dậu1212Nhâm Tuất1313Quý Hợi
1414Giáp Tý1515/2Ất Sửu1616Bính Dần1717Đinh Mão1818Mậu Thìn1919Kỷ Tỵ2020Canh Ngọ
2121Tân Mùi2222Nhâm Thân2323Quý Dậu2424Giáp Tuất2525Ất Hợi2626Bính Tý2727Đinh Sửu
2828Mậu Dần2929Kỷ Mão3030Canh Thìn311/3Tân Tỵ

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 3/2033

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/03 T3 1/2 Tân Hợi Hắc đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
02/03 T4 2/2 Nhâm Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
03/03 T5 3/2 Quý Sửu Hắc đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
04/03 T6 4/2 Giáp Dần Hoàng đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
05/03 T7 5/2 Ất Mão Hoàng đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/03 CN 6/2 Bính Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
07/03 T2 7/2 Đinh Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
08/03 T3 8/2 Mậu Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
09/03 T4 9/2 Kỷ Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10/03 T5 10/2 Canh Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/03 T6 11/2 Tân Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
12/03 T7 12/2 Nhâm Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
13/03 CN 13/2 Quý Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
14/03 T2 14/2 Giáp Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
15/03 T3 15/2 Ất Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/03 T4 16/2 Bính Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
17/03 T5 17/2 Đinh Mão Hoàng đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/03 T6 18/2 Mậu Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/03 T7 19/2 Kỷ Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
20/03 CN 20/2 Canh Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
21/03 T2 21/2 Tân Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
22/03 T3 22/2 Nhâm Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/03 T4 23/2 Quý Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/03 T5 24/2 Giáp Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/03 T6 25/2 Ất Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
26/03 T7 26/2 Bính Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
27/03 CN 27/2 Đinh Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
28/03 T2 28/2 Mậu Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
29/03 T3 29/2 Kỷ Mão Hoàng đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
30/03 T4 30/2 Canh Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
31/03 T5 1/3 Tân Tỵ Hoàng đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Xem thêm: Lịch tháng 3/2033 và ngày lễ · Lịch âm 2033 · Đổi ngày âm sang dương