Lịch âm 2027
Năm Đinh Mùi (con Dê) · từ 6/2/2027 đến 25/1/2028 · 354 ngày, không có tháng nhuận · mệnh Thiên Hà Thủy
Từ 1/1 đến 5/2/2027 vẫn thuộc năm Bính Ngọ âm lịch.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 81/12 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 2215/12 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 61/1 | 7 |
| 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 2015/1 | 21 |
| 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 81/2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 2215/2 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 29 | 30 | 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||
| 5 | 6 | 71/3 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 19 | 20 | 2115/3 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 61/4 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 2015/4 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 51/5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 1915/5 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 41/6 | |||
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 1815/6 |
| 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 21/7 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1615/7 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 30 | 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/8 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 1515/8 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 301/9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 11 | 12 | 13 | 1415/9 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| 25 | 26 | 27 | 28 | 291/10 | 30 | 31 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 8 | 9 | 10 | 11 | 1215/10 | 13 | 14 |
| 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 281/11 |
| 29 | 30 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 1215/11 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 281/12 | 29 | 30 | 31 |
1/10 mùng 1, rằm âm lịch24 nghỉ lễ, Chủ nhật
Ngày nghỉ lễ 2027
| Kỳ nghỉ | Thời gian | Số ngày | Nghỉ bù, làm bù |
|---|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1 - 3/1 | 3 ngày | |
| Tết Nguyên Đán | 4/2 - 10/2 | 7 ngày | nghỉ bù 9/2, nghỉ bù 10/2 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 16/4 - 18/4 | 3 ngày | |
| Ngày Giải phóng miền Nam, Ngày Quốc tế Lao động | 30/4 - 3/5 | 4 ngày | nghỉ bù 3/5 |
| Quốc khánh | 2/9 - 5/9 | 4 ngày | |
| Ngày Văn hóa Việt Nam | 24/11 | 1 ngày |
Cán bộ, công chức, viên chức; kể cả thứ Bảy, Chủ nhật liền kề. Nguồn: Thông báo 11483/TB-BNV ngày 09/10/2026 của Bộ Nội vụ. Lịch nghỉ lễ 2027 chi tiết
Ngày lễ truyền thống (không nghỉ)
| Ngày | Thứ | Âm lịch | Ngày lễ |
|---|---|---|---|
| 30/1 | Thứ Bảy | 23/12 | Ông Công ông Táo |
| 3/2 | Thứ Tư | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| 14/2 | Chủ Nhật | Lễ Tình nhân | |
| 20/2 | Thứ Bảy | 15/1 | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| 27/2 | Thứ Bảy | Ngày Thầy thuốc Việt Nam | |
| 8/3 | Thứ Hai | Ngày Quốc tế Phụ nữ | |
| 26/3 | Thứ Sáu | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | |
| 5/4 | Thứ Hai | Tiết Thanh Minh | |
| 9/4 | Thứ Sáu | 3/3 | Tết Hàn thực |
| 19/5 | Thứ Tư | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | |
| 20/5 | Thứ Năm | 15/4 | Lễ Phật Đản |
| 1/6 | Thứ Ba | Ngày Quốc tế Thiếu nhi | |
| 9/6 | Thứ Tư | 5/5 | Tết Đoan Ngọ |
| 27/7 | Thứ Ba | Ngày Thương binh Liệt sĩ | |
| 16/8 | Thứ Hai | 15/7 | Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) |
| 15/9 | Thứ Tư | 15/8 | Tết Trung Thu |
| 20/10 | Thứ Tư | Ngày Phụ nữ Việt Nam | |
| 7/11 | Chủ Nhật | 10/10 | Tết Trùng Thập |
| 20/11 | Thứ Bảy | Ngày Nhà giáo Việt Nam | |
| 22/12 | Thứ Tư | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam | |
| 25/12 | Thứ Bảy | Lễ Giáng sinh |
Hỏi đáp về lịch âm 2027
Năm 2027 là năm con gì?
Năm 2027 là năm Đinh Mùi, năm con Dê, mệnh Thiên Hà Thủy. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết Nguyên Đán ngày 06/02/2027, nên người sinh trước ngày này vẫn tuổi Bính Ngọ.
Tết 2027 có ngày 30 không?
Không. Tháng Chạp năm Bính Ngọ có 29 ngày, nên Giao thừa là đêm 29 Tết, thứ sáu 05/02/2027.
Vì sao lịch âm Việt Nam khác lịch Trung Quốc?
Lịch âm Việt Nam tính theo giờ Hà Nội (UTC+7), lịch Trung Quốc theo giờ Bắc Kinh (UTC+8). Khi trăng mới rơi vào khoảng 23h đến 24h giờ Bắc Kinh, mùng 1 ở hai nước lệch nhau một ngày; ví dụ Tết 2007 ở Việt Nam là 17/2, ở Trung Quốc là 18/2.