Xem ngày tốt xấu ngày 19/6/2027

Thứ Bảy, 19/06/2027

Âm lịch: ngày 15/5/2027, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Hành Mộc · Sao Liễu · Trực Bế · Ngày Huyền Vũ Hắc đạo

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiKỷ TỵBính NgọĐinh Mùi
Nạp âmĐại Lâm MộcThiên Hà ThủyThiên Hà Thủy
Tuổi xung ngày
Quý Hợi, Đinh Hợi, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Đại An (tốt)
Trực Bế
Nên làm: đắp đê, lấp hố, xây tường. Nên tránh: khai trương, nhậm chức, chữa mắt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

23h-1h và 11h-13hTý, NgọĐại Antốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTốc Hỷtốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânLưu Niênxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuXích Khẩuxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTiểu Cáttốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTuyệt Lộxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)