Xem ngày tốt xấu ngày 25/3/2033

Thứ Sáu, 25/03/2033

Âm lịch: ngày 25/2/2033, tức ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Hành Hỏa · Sao Cang · Trực Thành · Ngày Huyền Vũ Hắc đạo

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiẤt HợiẤt MãoQuý Sửu
Nạp âmSơn Đầu HỏaĐại Khê ThủyTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Thành
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nên tránh: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)