Lịch âm tháng 2 năm 2031

Âm lịch: từ 10/1 đến 8/2 năm Tân Hợi

Tiết khí: Lập Xuân 4/2 · Vũ Thủy 19/2

T2T3T4T5T6T7CN
110Nhâm Thân211Quý Dậu
312Giáp Tuất413Ất Hợi514Bính Tý615/1Đinh Sửu716Mậu Dần817Kỷ Mão918Canh Thìn
1019Tân Tỵ1120Nhâm Ngọ1221Quý Mùi1322Giáp Thân1423Ất Dậu1524Bính Tuất1625Đinh Hợi
1726Mậu Tý1827Kỷ Sửu1928Canh Dần2029Tân Mão211/2Nhâm Thìn222Quý Tỵ233Giáp Ngọ
244Ất Mùi255Bính Thân266Đinh Dậu277Mậu Tuất288Kỷ Hợi

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 2/2031

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/02 T7 10/1 Nhâm Thân Hắc đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
02/02 CN 11/1 Quý Dậu Hắc đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
03/02 T2 12/1 Giáp Tuất Hoàng đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
04/02 T3 13/1 Ất Hợi Hắc đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/02 T4 14/1 Bính Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/02 T5 15/1 Đinh Sửu Hoàng đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
07/02 T6 16/1 Mậu Dần Hắc đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/02 T7 17/1 Kỷ Mão Hắc đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
09/02 CN 18/1 Canh Thìn Hoàng đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/02 T2 19/1 Tân Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/02 T3 20/1 Nhâm Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/02 T4 21/1 Quý Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/02 T5 22/1 Giáp Thân Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14/02 T6 23/1 Ất Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/02 T7 24/1 Bính Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
16/02 CN 25/1 Đinh Hợi Hắc đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
17/02 T2 26/1 Mậu Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
18/02 T3 27/1 Kỷ Sửu Hoàng đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/02 T4 28/1 Canh Dần Hắc đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/02 T5 29/1 Tân Mão Hắc đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/02 T6 1/2 Nhâm Thìn Hắc đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/02 T7 2/2 Quý Tỵ Hắc đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
23/02 CN 3/2 Giáp Ngọ Hoàng đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24/02 T2 4/2 Ất Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/02 T3 5/2 Bính Thân Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/02 T4 6/2 Đinh Dậu Hoàng đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/02 T5 7/2 Mậu Tuất Hắc đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/02 T6 8/2 Kỷ Hợi Hắc đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Xem thêm: Lịch tháng 2/2031 và ngày lễ · Lịch âm 2031 · Đổi ngày âm sang dương