Xem ngày tốt xấu ngày 26/2/2031

Thứ Tư, 26/02/2031

Âm lịch: ngày 6/2/2031, tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

Hành Hỏa · Sao Chẩn · Trực Nguy · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiĐinh DậuTân MãoTân Hợi
Nạp âmSơn Hạ HỏaTùng Bách MộcThoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Tân Mão, Ất Mão, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Đại An (tốt)
Trực Nguy
Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọĐại Antốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTốc Hỷtốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânLưu Niênxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuXích Khẩuxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTiểu Cáttốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTuyệt Lộxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)