Lịch âm tháng 1 năm 2031

Âm lịch: từ 8/12 năm Canh Tuất đến 9/1 năm Tân Hợi

Tiết khí: Tiểu Hàn 5/1 · Đại Hàn 20/1

T2T3T4T5T6T7CN
18Tân Sửunghỉ lễ29Nhâm Dần310Quý Mão411Giáp Thìn512Ất Tỵ
613Bính Ngọ714Đinh Mùi815/12Mậu Thân916Kỷ Dậu1017Canh Tuất1118Tân Hợi1219Nhâm Tý
1320Quý Sửu1421Giáp Dần1522Ất Mão1623Bính Thìn1724Đinh Tỵ1825Mậu Ngọ1926Kỷ Mùi
2027Canh Thân2128Tân Dậu2229Nhâm Tuất231/1Quý Hợinghỉ lễ242Giáp Týnghỉ lễ253Ất Sửunghỉ lễ264Bính Dầnnghỉ lễ
275Đinh Mãonghỉ lễ286Mậu Thìn297Kỷ Tỵ308Canh Ngọ319Tân Mùi

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 1/2031

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/01 T4 8/12 Tân Sửu Hắc đạo Trừ Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
02/01 T5 9/12 Nhâm Dần Hoàng đạo Mãn Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
03/01 T6 10/12 Quý Mão Hoàng đạo Bình Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
04/01 T7 11/12 Giáp Thìn Hắc đạo Định Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
05/01 CN 12/12 Ất Tỵ Hoàng đạo Chấp Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
06/01 T2 13/12 Bính Ngọ Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
07/01 T3 14/12 Đinh Mùi Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
08/01 T4 15/12 Mậu Thân Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
09/01 T5 16/12 Kỷ Dậu Hắc đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10/01 T6 17/12 Canh Tuất Hoàng đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
11/01 T7 18/12 Tân Hợi Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
12/01 CN 19/12 Nhâm Tý Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
13/01 T2 20/12 Quý Sửu Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
14/01 T3 21/12 Giáp Dần Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
15/01 T4 22/12 Ất Mão Hoàng đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
16/01 T5 23/12 Bính Thìn Hắc đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
17/01 T6 24/12 Đinh Tỵ Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
18/01 T7 25/12 Mậu Ngọ Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
19/01 CN 26/12 Kỷ Mùi Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
20/01 T2 27/12 Canh Thân Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
21/01 T3 28/12 Tân Dậu Hắc đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
22/01 T4 29/12 Nhâm Tuất Hoàng đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
23/01 T5 1/1 Quý Hợi Hắc đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
24/01 T6 2/1 Giáp Tý Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
25/01 T7 3/1 Ất Sửu Hoàng đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
26/01 CN 4/1 Bính Dần Hắc đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
27/01 T2 5/1 Đinh Mão Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
28/01 T3 6/1 Mậu Thìn Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
29/01 T4 7/1 Kỷ Tỵ Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
30/01 T5 8/1 Canh Ngọ Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
31/01 T6 9/1 Tân Mùi Hoàng đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Xem thêm: Lịch tháng 1/2031 và ngày lễ · Lịch âm 2031 · Đổi ngày âm sang dương