Lịch âm tháng 3 năm 2031

Âm lịch: từ 9/2 đến 9/3 năm Tân Hợi

Tiết khí: Kinh Trập 6/3 · Xuân Phân 21/3

T2T3T4T5T6T7CN
19Canh Tý210Tân Sửu
311Nhâm Dần412Quý Mão513Giáp Thìn614Ất Tỵ715/2Bính Ngọ816Đinh Mùi917Mậu Thân
1018Kỷ Dậu1119Canh Tuất1220Tân Hợi1321Nhâm Tý1422Quý Sửu1523Giáp Dần1624Ất Mão
1725Bính Thìn1826Đinh Tỵ1927Mậu Ngọ2028Kỷ Mùi2129Canh Thân2230Tân Dậu231/3Nhâm Tuất
242Quý Hợi253Giáp Tý264Ất Sửu275Bính Dần286Đinh Mão297Mậu Thìn308Kỷ Tỵ
319Canh Ngọ

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 3/2031

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/03 T7 9/2 Canh Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
02/03 CN 10/2 Tân Sửu Hắc đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
03/03 T2 11/2 Nhâm Dần Hoàng đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
04/03 T3 12/2 Quý Mão Hoàng đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
05/03 T4 13/2 Giáp Thìn Hắc đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
06/03 T5 14/2 Ất Tỵ Hắc đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
07/03 T6 15/2 Bính Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
08/03 T7 16/2 Đinh Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
09/03 CN 17/2 Mậu Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10/03 T2 18/2 Kỷ Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
11/03 T3 19/2 Canh Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
12/03 T4 20/2 Tân Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
13/03 T5 21/2 Nhâm Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
14/03 T6 22/2 Quý Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
15/03 T7 23/2 Giáp Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
16/03 CN 24/2 Ất Mão Hoàng đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
17/03 T2 25/2 Bính Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
18/03 T3 26/2 Đinh Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/03 T4 27/2 Mậu Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/03 T5 28/2 Kỷ Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
21/03 T6 29/2 Canh Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
22/03 T7 30/2 Tân Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
23/03 CN 1/3 Nhâm Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
24/03 T2 2/3 Quý Hợi Hoàng đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
25/03 T3 3/3 Giáp Tý Hắc đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
26/03 T4 4/3 Ất Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
27/03 T5 5/3 Bính Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
28/03 T6 6/3 Đinh Mão Hắc đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
29/03 T7 7/3 Mậu Thìn Hoàng đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
30/03 CN 8/3 Kỷ Tỵ Hoàng đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
31/03 T2 9/3 Canh Ngọ Hắc đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Xem thêm: Lịch tháng 3/2031 và ngày lễ · Lịch âm 2031 · Đổi ngày âm sang dương