Lịch âm tháng 2 năm 2037

Âm lịch: từ 17/12 năm Bính Thìn đến 14/1 năm Đinh Tỵ

Tiết khí: Lập Xuân 3/2 · Vũ Thủy 18/2

T2T3T4T5T6T7CN
117Giáp Thìn
218Ất Tỵ319Bính Ngọ420Đinh Mùi521Mậu Thân622Kỷ Dậu723Canh Tuất824Tân Hợi
925Nhâm Tý1026Quý Sửu1127Giáp Dần1228Ất Mão1329Bính Thìn1430Đinh Tỵ151/1Mậu Ngọnghỉ lễ
162Kỷ Mùinghỉ lễ173Canh Thânnghỉ lễ184Tân Dậunghỉ lễ195Nhâm Tuấtnghỉ lễ206Quý Hợi217Giáp Tý228Ất Sửu
239Bính Dần2410Đinh Mão2511Mậu Thìn2612Kỷ Tỵ2713Canh Ngọ2814Tân Mùi

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 2/2037

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/02 CN 17/12 Giáp Thìn Hắc đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
02/02 T2 18/12 Ất Tỵ Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
03/02 T3 19/12 Bính Ngọ Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
04/02 T4 20/12 Đinh Mùi Hắc đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
05/02 T5 21/12 Mậu Thân Hoàng đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
06/02 T6 22/12 Kỷ Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
07/02 T7 23/12 Canh Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
08/02 CN 24/12 Tân Hợi Hoàng đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
09/02 T2 25/12 Nhâm Tý Hắc đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10/02 T3 26/12 Quý Sửu Hắc đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
11/02 T4 27/12 Giáp Dần Hoàng đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
12/02 T5 28/12 Ất Mão Hoàng đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
13/02 T6 29/12 Bính Thìn Hắc đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
14/02 T7 30/12 Đinh Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
15/02 CN 1/1 Mậu Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
16/02 T2 2/1 Kỷ Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
17/02 T3 3/1 Canh Thân Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
18/02 T4 4/1 Tân Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
19/02 T5 5/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
20/02 T6 6/1 Quý Hợi Hắc đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
21/02 T7 7/1 Giáp Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
22/02 CN 8/1 Ất Sửu Hoàng đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
23/02 T2 9/1 Bính Dần Hắc đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
24/02 T3 10/1 Đinh Mão Hắc đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
25/02 T4 11/1 Mậu Thìn Hoàng đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
26/02 T5 12/1 Kỷ Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
27/02 T6 13/1 Canh Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
28/02 T7 14/1 Tân Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Xem thêm: Lịch tháng 2/2037 và ngày lễ · Lịch âm 2037 · Đổi ngày âm sang dương