Xem ngày tốt xấu ngày 20/2/2037
Thứ Sáu, 20/02/2037
Âm lịch: ngày 6/1/2037, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Hành Thủy · Sao Cang · Trực Thu · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Quý Hợi | Nhâm Dần | Đinh Tỵ |
| Nạp âm | Đại Hải Thủy | Kim Bạch Kim | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Đinh Tỵ, Tân Tỵ, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: Đông Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Thu
- Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.