Xem ngày tốt xấu ngày 2/2/2037

Thứ Hai, 02/02/2037

Âm lịch: ngày 18/12/2036, tức ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn

Hành Hỏa · Sao Nguy · Trực Định · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiẤt TỵTân SửuBính Thìn
Nạp âmPhú Đăng HỏaBích Thượng ThổSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Định
Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)