Xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2036
Thứ Sáu, 25/07/2036
Âm lịch: ngày 3/6 nhuận/2036, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Hành Thủy · Sao Lâu · Trực Khai · Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
Tiết khí: Đại Thử
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Quý Tỵ | Ất Mùi | Bính Thìn |
| Nạp âm | Trường Lưu Thủy | Sa Trung Kim | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Đinh Hợi, Tân Hợi, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Lưu Niên (xấu)
- Trực Khai
- Nên làm: khai trương, động thổ, nhập học. Nên tránh: an táng, chôn cất.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tốc Hỷ | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Lưu Niên | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Xích Khẩu | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tiểu Cát | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tuyệt Lộ | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Đại An | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.