Xem ngày tốt xấu ngày 24/7/2036
Thứ Năm, 24/07/2036
Âm lịch: ngày 2/6 nhuận/2036, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Hành Thủy · Sao Khuê · Trực Thu · Ngày Bạch Hổ Hắc đạo
Tiết khí: Đại Thử
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Nhâm Thìn | Ất Mùi | Bính Thìn |
| Nạp âm | Trường Lưu Thủy | Sa Trung Kim | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Bính Tuất, Canh Tuất, Bính Thìn
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Chính Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Đại An (tốt)
- Trực Thu
- Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Đại An | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tốc Hỷ | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Lưu Niên | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Xích Khẩu | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tiểu Cát | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tuyệt Lộ | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.