Xem ngày tốt xấu ngày 2/5/2036
Thứ Sáu, 02/05/2036
Âm lịch: ngày 7/4/2036, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Hành Mộc · Sao Lâu · Trực Trừ · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Kỷ Tỵ | Quý Tỵ | Bính Thìn |
| Nạp âm | Đại Lâm Mộc | Trường Lưu Thủy | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Quý Hợi, Đinh Hợi, Quý Tỵ
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Xích Khẩu (xấu)
- Trực Trừ
- Nên làm: cúng giải hạn, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa. Nên tránh: cưới hỏi, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Xích Khẩu | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tiểu Cát | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tuyệt Lộ | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Đại An | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tốc Hỷ | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Lưu Niên | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.