Xem ngày tốt xấu ngày 1/5/2036

Thứ Năm, 01/05/2036

Âm lịch: ngày 6/4/2036, tức ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn

Hành Mộc · Sao Khuê · Trực Kiến · Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo

Tiết khí: Cốc Vũ · Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ)

Giờ hoàng đạo

  1. Nhâm Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Quý Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Giáp Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Ất Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Bính Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Đinh Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Mậu Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Kỷ Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Canh Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Tân Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Nhâm Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Quý Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiMậu ThìnQuý TỵBính Thìn
Nạp âmĐại Lâm MộcTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất, Bính Tuất, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Kiến
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, khai trương. Nên tránh: động thổ, đào giếng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)