Xem ngày tốt xấu ngày 16/1/2033

Chủ Nhật, 16/01/2033

Âm lịch: ngày 16/12/2032, tức ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Hành Hỏa · Sao Mão · Trực Mãn · Ngày Kim Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiĐinh MãoQuý SửuNhâm Tý
Nạp âmLư Trung HỏaTang Đố MộcTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Tân Dậu, Ất Dậu, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Mãn
Nên làm: cầu tài, cúng lễ, nhập kho. Nên tránh: nhậm chức, kiện tụng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)