Xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2033

Thứ Bảy, 15/01/2033

Âm lịch: ngày 15/12/2032, tức ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Hành Hỏa · Sao Vị · Trực Trừ · Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

NgàyThángNăm
Can chiBính DầnQuý SửuNhâm Tý
Nạp âmLư Trung HỏaTang Đố MộcTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Canh Thân, Giáp Thân, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Trừ
Nên làm: cúng giải hạn, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa. Nên tránh: cưới hỏi, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)