Lịch âm tháng 7 năm 2031

Âm lịch: từ 12/5 đến 13/6 năm Tân Hợi

Tiết khí: Tiểu Thử 7/7 · Đại Thử 23/7

T2T3T4T5T6T7CN
112Nhâm Dần213Quý Mão314Giáp Thìn415/5Ất Tỵ516Bính Ngọ617Đinh Mùi
718Mậu Thân819Kỷ Dậu920Canh Tuất1021Tân Hợi1122Nhâm Tý1223Quý Sửu1324Giáp Dần
1425Ất Mão1526Bính Thìn1627Đinh Tỵ1728Mậu Ngọ1829Kỷ Mùi191/6Canh Thân202Tân Dậu
213Nhâm Tuất224Quý Hợi235Giáp Tý246Ất Sửu257Bính Dần268Đinh Mão279Mậu Thìn
2810Kỷ Tỵ2911Canh Ngọ3012Tân Mùi3113Nhâm Thân

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 7/2031

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/07 T3 12/5 Nhâm Dần Hắc đạo Thành Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
02/07 T4 13/5 Quý Mão Hoàng đạo Thu Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
03/07 T5 14/5 Giáp Thìn Hắc đạo Khai Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
04/07 T6 15/5 Ất Tỵ Hắc đạo Bế Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/07 T7 16/5 Bính Ngọ Hoàng đạo Kiến Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/07 CN 17/5 Đinh Mùi Hắc đạo Trừ Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
07/07 T2 18/5 Mậu Thân Hoàng đạo Mãn Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/07 T3 19/5 Kỷ Dậu Hoàng đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
09/07 T4 20/5 Canh Tuất Hắc đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/07 T5 21/5 Tân Hợi Hắc đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/07 T6 22/5 Nhâm Tý Hoàng đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/07 T7 23/5 Quý Sửu Hoàng đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/07 CN 24/5 Giáp Dần Hắc đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14/07 T2 25/5 Ất Mão Hoàng đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/07 T3 26/5 Bính Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
16/07 T4 27/5 Đinh Tỵ Hắc đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
17/07 T5 28/5 Mậu Ngọ Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
18/07 T6 29/5 Kỷ Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/07 T7 1/6 Canh Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/07 CN 2/6 Tân Dậu Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/07 T2 3/6 Nhâm Tuất Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/07 T3 4/6 Quý Hợi Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
23/07 T4 5/6 Giáp Tý Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24/07 T5 6/6 Ất Sửu Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/07 T6 7/6 Bính Dần Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/07 T7 8/6 Đinh Mão Hoàng đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/07 CN 9/6 Mậu Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/07 T2 10/6 Kỷ Tỵ Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
29/07 T3 11/6 Canh Ngọ Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
30/07 T4 12/6 Tân Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
31/07 T5 13/6 Nhâm Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Xem thêm: Lịch tháng 7/2031 và ngày lễ · Lịch âm 2031 · Đổi ngày âm sang dương