Xem ngày tốt xấu ngày 26/4/2037
Chủ Nhật, 26/04/2037
Âm lịch: ngày 12/3/2037, tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Hành Mộc · Sao Hư · Trực Kiến · Ngày Thanh Long Hoàng đạo
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Mậu Thìn | Giáp Thìn | Đinh Tỵ |
| Nạp âm | Đại Lâm Mộc | Phú Đăng Hỏa | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Nhâm Tuất, Bính Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Lưu Niên (xấu)
- Trực Kiến
- Nên làm: xuất hành, nhậm chức, khai trương. Nên tránh: động thổ, đào giếng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tốc Hỷ | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Lưu Niên | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Xích Khẩu | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tiểu Cát | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tuyệt Lộ | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Đại An | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.