Xem ngày tốt xấu ngày 9/4/2037
Thứ Năm, 09/04/2037
Âm lịch: ngày 24/2/2037, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Hành Kim · Sao Tỉnh · Trực Nguy · Ngày Huyền Vũ Hắc đạo
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Tân Hợi | Quý Mão | Đinh Tỵ |
| Nạp âm | Thoa Xuyến Kim | Kim Bạch Kim | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Đông Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Đại An (tốt)
- Trực Nguy
- Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Đại An | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tốc Hỷ | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Lưu Niên | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Xích Khẩu | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tiểu Cát | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tuyệt Lộ | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.