Xem ngày tốt xấu ngày 29/6/2036

Chủ Nhật, 29/06/2036

Âm lịch: ngày 6/6/2036, tức ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn

Hành Hỏa · Sao Mão · Trực Thu · Ngày Kim Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiĐinh MãoẤt MùiBính Thìn
Nạp âmLư Trung HỏaSa Trung KimSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Tân Dậu, Ất Dậu, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Thu
Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)