Xem ngày tốt xấu ngày 15/12/2035
Thứ Bảy, 15/12/2035
Âm lịch: ngày 16/11/2035, tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Hành Kim · Sao Vị · Trực Khai · Ngày Thiên Hình Hắc đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Canh Tuất | Mậu Tý | Ất Mão |
| Nạp âm | Thoa Xuyến Kim | Tích Lịch Hỏa | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Đông Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Lưu Niên (xấu)
- Trực Khai
- Nên làm: khai trương, động thổ, nhập học. Nên tránh: an táng, chôn cất.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tốc Hỷ | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Lưu Niên | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Xích Khẩu | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tiểu Cát | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tuyệt Lộ | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Đại An | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.