Xem ngày tốt xấu ngày 20/10/2035

Thứ Bảy, 20/10/2035

Âm lịch: ngày 20/9/2035, tức ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão

Hành Thủy · Sao Vị · Trực Định · Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

NgàyThángNăm
Can chiGiáp DầnBính TuấtẤt Mão
Nạp âmĐại Khê ThủyỐc Thượng ThổĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Mậu Thân, Nhâm Thân, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Đông Bắc (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Xích Khẩu (xấu)
Trực Định
Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọXích Khẩuxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTiểu Cáttốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTuyệt Lộxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuĐại Antốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTốc Hỷtốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiLưu Niênxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)