Xem ngày tốt xấu ngày 4/10/2035
Thứ Năm, 04/10/2035
Âm lịch: ngày 4/9/2035, tức ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Hành Mộc · Sao Giác · Trực Trừ · Ngày Bạch Hổ Hắc đạo
Tiết khí: Thu Phân
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Mậu Tuất | Bính Tuất | Ất Mão |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc | Ốc Thượng Thổ | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Nhâm Thìn, Bính Thìn, Nhâm Tuất
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Trừ
- Nên làm: cúng giải hạn, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa. Nên tránh: cưới hỏi, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.