Xem ngày tốt xấu ngày 11/2/2035
Chủ Nhật, 11/02/2035
Âm lịch: ngày 4/1/2035, tức ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Hành Kim · Sao Mão · Trực Trừ · Ngày Chu Tước Hắc đạo
Tiết khí: Lập Xuân · Tết Nguyên Đán (nghỉ lễ)
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Quý Mão | Mậu Dần | Ất Mão |
| Nạp âm | Kim Bạch Kim | Thành Đầu Thổ | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Đinh Dậu, Tân Dậu, Đinh Mão
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Xích Khẩu (xấu)
- Trực Trừ
- Nên làm: cúng giải hạn, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa. Nên tránh: cưới hỏi, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Xích Khẩu | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tiểu Cát | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tuyệt Lộ | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Đại An | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tốc Hỷ | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Lưu Niên | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.