Xem ngày tốt xấu ngày 9/1/2035

Thứ Ba, 09/01/2035

Âm lịch: ngày 1/12/2034, tức ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

Hành Thổ · Sao Thất · Trực Chấp · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiCanh NgọĐinh SửuGiáp Dần
Nạp âmLộ Bàng ThổGiản Hạ ThủyĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Giáp Tý, Mậu Tý, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không Vong (xấu)
Trực Chấp
Nên làm: xây dựng, trồng cây, nhận người làm. Nên tránh: xuất hành, mở kho.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTuyệt Lộxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiĐại Antốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTốc Hỷtốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuLưu Niênxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtXích Khẩuxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTiểu Cáttốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)