Xem ngày tốt xấu ngày 27/11/2034
Thứ Hai, 27/11/2034
Âm lịch: ngày 17/10/2034, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hành Thổ · Sao Trương · Trực Kiến · Ngày Kim Đường Hoàng đạo
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Đinh Hợi | Ất Hợi | Giáp Dần |
| Nạp âm | Ốc Thượng Thổ | Sơn Đầu Hỏa | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Tân Tỵ, Ất Tỵ, Tân Hợi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Tây Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Lưu Niên (xấu)
- Trực Kiến
- Nên làm: xuất hành, nhậm chức, khai trương. Nên tránh: động thổ, đào giếng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tốc Hỷ | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Lưu Niên | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Xích Khẩu | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tiểu Cát | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tuyệt Lộ | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Đại An | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.