Xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2034
Thứ Hai, 06/11/2034
Âm lịch: ngày 26/9/2034, tức ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hành Hỏa · Sao Tâm · Trực Định · Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Bính Dần | Giáp Tuất | Giáp Dần |
| Nạp âm | Lư Trung Hỏa | Sơn Đầu Hỏa | Đại Khê Thủy |
- Tuổi xung ngày
- Canh Thân, Giáp Thân, Canh Dần
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Xích Khẩu (xấu)
- Trực Định
- Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Xích Khẩu | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tiểu Cát | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tuyệt Lộ | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Đại An | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tốc Hỷ | tốt |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Lưu Niên | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.