Xem ngày tốt xấu ngày 15/10/2034

Chủ Nhật, 15/10/2034

Âm lịch: ngày 4/9/2034, tức ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần

Hành Hỏa · Sao Hư · Trực Phá · Ngày Thanh Long Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiGiáp ThìnGiáp TuấtGiáp Dần
Nạp âmPhú Đăng HỏaSơn Đầu HỏaĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không Vong (xấu)
Trực Phá
Nên làm: dỡ nhà, phá vách, chữa bệnh. Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, ký kết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTuyệt Lộxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiĐại Antốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTốc Hỷtốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuLưu Niênxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtXích Khẩuxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTiểu Cáttốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)