Xem ngày tốt xấu ngày 28/7/2034

Thứ Sáu, 28/07/2034

Âm lịch: ngày 13/6/2034, tức ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần

Hành Thủy · Sao Lâu · Trực Mãn · Ngày Câu Trần Hắc đạo

Tiết khí: Đại Thử

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiẤt DậuTân MùiGiáp Dần
Nạp âmTuyền Trung ThủyLộ Bàng ThổĐại Khê Thủy
Tuổi xung ngày
Kỷ Mão, Quý Mão, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Tây Bắc (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không Vong (xấu)
Trực Mãn
Nên làm: cầu tài, cúng lễ, nhập kho. Nên tránh: nhậm chức, kiện tụng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTuyệt Lộxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiĐại Antốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTốc Hỷtốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuLưu Niênxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtXích Khẩuxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTiểu Cáttốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)