Xem ngày tốt xấu ngày 16/1/2034

Thứ Hai, 16/01/2034

Âm lịch: ngày 26/11 nhuận/2033, tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu

Hành Kim · Sao Tất · Trực Nguy · Ngày Thanh Long Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

NgàyThángNăm
Can chiNhâm ThânGiáp TýQuý Sửu
Nạp âmKiếm Phong KimHải Trung KimTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không Vong (xấu)
Trực Nguy
Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTuyệt Lộxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiĐại Antốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTốc Hỷtốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuLưu Niênxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtXích Khẩuxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTiểu Cáttốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)