Xem ngày tốt xấu ngày 25/11/2033

Thứ Sáu, 25/11/2033

Âm lịch: ngày 4/11/2033, tức ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu

Hành Kim · Sao Quỷ · Trực Chấp · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ hoàng đạo

  1. Bính Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Đinh Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Mậu Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Kỷ Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Canh Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Tân Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Nhâm Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Quý Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Giáp Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Ất Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Bính Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Đinh Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiCanh ThìnGiáp TýQuý Sửu
Nạp âmBạch Lạp KimHải Trung KimTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Chính Tây (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Chấp
Nên làm: xây dựng, trồng cây, nhận người làm. Nên tránh: xuất hành, mở kho.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)