Xem ngày tốt xấu ngày 5/4/2033

Thứ Ba, 05/04/2033

Âm lịch: ngày 6/3/2033, tức ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu

Hành Thổ · Sao Thất · Trực Phá · Ngày Bạch Hổ Hắc đạo

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiBính TuấtBính ThìnQuý Sửu
Nạp âmỐc Thượng ThổSa Trung ThổTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Canh Thìn, Giáp Thìn, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Tây Bắc (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Phá
Nên làm: dỡ nhà, phá vách, chữa bệnh. Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, ký kết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)