Xem ngày tốt xấu ngày 28/1/2033

Thứ Sáu, 28/01/2033

Âm lịch: ngày 28/12/2032, tức ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Hành Thổ · Sao Cang · Trực Mãn · Ngày Kim Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hoàng đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

NgàyThángNăm
Can chiKỷ MãoQuý SửuNhâm Tý
Nạp âmThành Đầu ThổTang Đố MộcTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Quý Dậu, Đinh Dậu, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Tây (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Mãn
Nên làm: cầu tài, cúng lễ, nhập kho. Nên tránh: nhậm chức, kiện tụng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)