Lịch âm tháng 3 năm 2032

Âm lịch: từ 20/1 đến 21/2 năm Nhâm Tý

Tiết khí: Kinh Trập 5/3 · Xuân Phân 20/3

T2T3T4T5T6T7CN
120Bính Ngọ221Đinh Mùi322Mậu Thân423Kỷ Dậu524Canh Tuất625Tân Hợi726Nhâm Tý
827Quý Sửu928Giáp Dần1029Ất Mão111/2Bính Thìn122Đinh Tỵ133Mậu Ngọ144Kỷ Mùi
155Canh Thân166Tân Dậu177Nhâm Tuất188Quý Hợi199Giáp Tý2010Ất Sửu2111Bính Dần
2212Đinh Mão2313Mậu Thìn2414Kỷ Tỵ2515/2Canh Ngọ2616Tân Mùi2717Nhâm Thân2818Quý Dậu
2919Giáp Tuất3020Ất Hợi3121Bính Tý

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 3/2032

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/03 T2 20/1 Bính Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
02/03 T3 21/1 Đinh Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
03/03 T4 22/1 Mậu Thân Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
04/03 T5 23/1 Kỷ Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
05/03 T6 24/1 Canh Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
06/03 T7 25/1 Tân Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
07/03 CN 26/1 Nhâm Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
08/03 T2 27/1 Quý Sửu Hoàng đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
09/03 T3 28/1 Giáp Dần Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10/03 T4 29/1 Ất Mão Hắc đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
11/03 T5 1/2 Bính Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
12/03 T6 2/2 Đinh Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
13/03 T7 3/2 Mậu Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
14/03 CN 4/2 Kỷ Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
15/03 T2 5/2 Canh Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
16/03 T3 6/2 Tân Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
17/03 T4 7/2 Nhâm Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
18/03 T5 8/2 Quý Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/03 T6 9/2 Giáp Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/03 T7 10/2 Ất Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
21/03 CN 11/2 Bính Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
22/03 T2 12/2 Đinh Mão Hoàng đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
23/03 T3 13/2 Mậu Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
24/03 T4 14/2 Kỷ Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
25/03 T5 15/2 Canh Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
26/03 T6 16/2 Tân Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
27/03 T7 17/2 Nhâm Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
28/03 CN 18/2 Quý Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
29/03 T2 19/2 Giáp Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
30/03 T3 20/2 Ất Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
31/03 T4 21/2 Bính Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Xem thêm: Lịch tháng 3/2032 và ngày lễ · Lịch âm 2032 · Đổi ngày âm sang dương