Xem ngày tốt xấu ngày 17/3/2032

Thứ Tư, 17/03/2032

Âm lịch: ngày 7/2/2032, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý

Hành Thủy · Sao Sâm · Trực Nguy · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiNhâm TuấtQuý MãoNhâm Tý
Nạp âmĐại Hải ThủyKim Bạch KimTang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Bính Thìn, Canh Thìn, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Đông Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (xấu)
Trực Nguy
Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTốc Hỷtốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiLưu Niênxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânXích Khẩuxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTiểu Cáttốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTuyệt Lộxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiĐại Antốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)