Xem ngày tốt xấu ngày 21/12/2031
Chủ Nhật, 21/12/2031
Âm lịch: ngày 8/11/2031, tức ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
Hành Kim · Sao Mão · Trực Nguy · Ngày Câu Trần Hắc đạo
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Ất Mùi | Canh Tý | Tân Hợi |
| Nạp âm | Sa Trung Kim | Bích Thượng Thổ | Thoa Xuyến Kim |
- Tuổi xung ngày
- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Kỷ Mùi
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Nguy
- Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.