Xem ngày tốt xấu ngày 18/12/2031

Thứ Năm, 18/12/2031

Âm lịch: ngày 5/11/2031, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi

Hành Thủy · Sao Khuê · Trực Định · Ngày Thiên Lao Hắc đạo

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hoàng đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hắc đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiNhâm ThìnCanh TýTân Hợi
Nạp âmTrường Lưu ThủyBích Thượng ThổThoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Bính Tuất, Canh Tuất, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Chính Bắc (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Định
Nên làm: cưới hỏi, ký kết, nhập học. Nên tránh: kiện tụng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)