Lịch âm tháng 7 năm 2030

Âm lịch: từ 1/6 đến 2/7 năm Canh Tuất

Tiết khí: Tiểu Thử 7/7 · Đại Thử 23/7

T2T3T4T5T6T7CN
11/6Đinh Dậu22Mậu Tuất33Kỷ Hợi44Canh Tý55Tân Sửu66Nhâm Dần77Quý Mão
88Giáp Thìn99Ất Tỵ1010Bính Ngọ1111Đinh Mùi1212Mậu Thân1313Kỷ Dậu1414Canh Tuất
1515/6Tân Hợi1616Nhâm Tý1717Quý Sửu1818Giáp Dần1919Ất Mão2020Bính Thìn2121Đinh Tỵ
2222Mậu Ngọ2323Kỷ Mùi2424Canh Thân2525Tân Dậu2626Nhâm Tuất2727Quý Hợi2828Giáp Tý
2929Ất Sửu301/7Bính Dần312Đinh Mão

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 7/2030

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/07 T2 1/6 Đinh Dậu Hắc đạo Bình Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
02/07 T3 2/6 Mậu Tuất Hoàng đạo Định Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
03/07 T4 3/6 Kỷ Hợi Hoàng đạo Chấp Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
04/07 T5 4/6 Canh Tý Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
05/07 T6 5/6 Tân Sửu Hắc đạo Nguy Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
06/07 T7 6/6 Nhâm Dần Hoàng đạo Thành Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
07/07 CN 7/6 Quý Mão Hoàng đạo Thu Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
08/07 T2 8/6 Giáp Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
09/07 T3 9/6 Ất Tỵ Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10/07 T4 10/6 Bính Ngọ Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
11/07 T5 11/6 Đinh Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
12/07 T6 12/6 Mậu Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
13/07 T7 13/6 Kỷ Dậu Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
14/07 CN 14/6 Canh Tuất Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
15/07 T2 15/6 Tân Hợi Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
16/07 T3 16/6 Nhâm Tý Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
17/07 T4 17/6 Quý Sửu Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
18/07 T5 18/6 Giáp Dần Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
19/07 T6 19/6 Ất Mão Hoàng đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
20/07 T7 20/6 Bính Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
21/07 CN 21/6 Đinh Tỵ Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
22/07 T2 22/6 Mậu Ngọ Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
23/07 T3 23/6 Kỷ Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
24/07 T4 24/6 Canh Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
25/07 T5 25/6 Tân Dậu Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
26/07 T6 26/6 Nhâm Tuất Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
27/07 T7 27/6 Quý Hợi Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
28/07 CN 28/6 Giáp Tý Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
29/07 T2 29/6 Ất Sửu Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
30/07 T3 1/7 Bính Dần Hắc đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
31/07 T4 2/7 Đinh Mão Hắc đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Xem thêm: Lịch tháng 7/2030 và ngày lễ · Lịch âm 2030 · Đổi ngày âm sang dương