Xem ngày tốt xấu ngày 1/9/2030

Chủ Nhật, 01/09/2030

Âm lịch: ngày 4/8/2030, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất

Hành Mộc · Sao Mão · Trực Bình · Ngày Huyền Vũ Hắc đạo

Tiết khí: Xử Thử

Giờ hoàng đạo

  1. Giáp Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Ất Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Bính Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Đinh Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Mậu Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Kỷ Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Canh Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Tân Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Nhâm Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Quý Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Giáp Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Ất Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiKỷ HợiẤt DậuCanh Tuất
Nạp âmBình Địa MộcTuyền Trung ThủyThoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ, Đinh Tỵ, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát (tốt)
Trực Bình
Nên làm: sửa nhà, làm đường, giao dịch. Nên tránh: đào đất, khai mương.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTiểu Cáttốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTuyệt Lộxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânĐại Antốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTốc Hỷtốt
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtLưu Niênxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiXích Khẩuxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)