Lịch âm tháng 3 năm 2029

Âm lịch: từ 17/1 đến 17/2 năm Kỷ Dậu

Tiết khí: Kinh Trập 5/3 · Xuân Phân 20/3

T2T3T4T5T6T7CN
117Canh Dần218Tân Mão319Nhâm Thìn420Quý Tỵ
521Giáp Ngọ622Ất Mùi723Bính Thân824Đinh Dậu925Mậu Tuất1026Kỷ Hợi1127Canh Tý
1228Tân Sửu1329Nhâm Dần1430Quý Mão151/2Giáp Thìn162Ất Tỵ173Bính Ngọ184Đinh Mùi
195Mậu Thân206Kỷ Dậu217Canh Tuất228Tân Hợi239Nhâm Tý2410Quý Sửu2511Giáp Dần
2612Ất Mão2713Bính Thìn2814Đinh Tỵ2915/2Mậu Ngọ3016Kỷ Mùi3117Canh Thân

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 3/2029

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/03 T5 17/1 Canh Dần Hắc đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
02/03 T6 18/1 Tân Mão Hắc đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
03/03 T7 19/1 Nhâm Thìn Hoàng đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
04/03 CN 20/1 Quý Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/03 T2 21/1 Giáp Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/03 T3 22/1 Ất Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
07/03 T4 23/1 Bính Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/03 T5 24/1 Đinh Dậu Hắc đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
09/03 T6 25/1 Mậu Tuất Hoàng đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/03 T7 26/1 Kỷ Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/03 CN 27/1 Canh Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/03 T2 28/1 Tân Sửu Hoàng đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/03 T3 29/1 Nhâm Dần Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14/03 T4 30/1 Quý Mão Hắc đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/03 T5 1/2 Giáp Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
16/03 T6 2/2 Ất Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
17/03 T7 3/2 Bính Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
18/03 CN 4/2 Đinh Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/03 T2 5/2 Mậu Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/03 T3 6/2 Kỷ Dậu Hoàng đạo Phá Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/03 T4 7/2 Canh Tuất Hắc đạo Nguy Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/03 T5 8/2 Tân Hợi Hắc đạo Thành Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
23/03 T6 9/2 Nhâm Tý Hoàng đạo Thu Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24/03 T7 10/2 Quý Sửu Hắc đạo Khai Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/03 CN 11/2 Giáp Dần Hoàng đạo Bế Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/03 T2 12/2 Ất Mão Hoàng đạo Kiến Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/03 T3 13/2 Bính Thìn Hắc đạo Trừ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/03 T4 14/2 Đinh Tỵ Hắc đạo Mãn Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
29/03 T5 15/2 Mậu Ngọ Hoàng đạo Bình Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
30/03 T6 16/2 Kỷ Mùi Hoàng đạo Định Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
31/03 T7 17/2 Canh Thân Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Xem thêm: Lịch tháng 3/2029 và ngày lễ · Lịch âm 2029 · Đổi ngày âm sang dương