Lịch âm tháng 2 năm 2026

Âm lịch: từ 14/12 năm Ất Tỵ đến 12/1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân 4/2 · Vũ Thủy 18/2

T2T3T4T5T6T7CN
114Bính Ngọ
215/12Đinh Mùi316Mậu Thân417Kỷ Dậu518Canh Tuất619Tân Hợi720Nhâm Tý821Quý Sửu
922Giáp Dần1023Ất Mão1124Bính Thìn1225Đinh Tỵ1326Mậu Ngọ1427Kỷ Mùi1528Canh Thân
1629Tân Dậunghỉ lễ171/1Nhâm Tuấtnghỉ lễ182Quý Hợinghỉ lễ193Giáp Týnghỉ lễ204Ất Sửunghỉ lễ215Bính Dần226Đinh Mão
237Mậu Thìn248Kỷ Tỵ259Canh Ngọ2610Tân Mùi2711Nhâm Thân2812Quý Dậu

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 2/2026

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/02 CN 14/12 Bính Ngọ Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
02/02 T2 15/12 Đinh Mùi Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
03/02 T3 16/12 Mậu Thân Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
04/02 T4 17/12 Kỷ Dậu Hắc đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
05/02 T5 18/12 Canh Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
06/02 T6 19/12 Tân Hợi Hoàng đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
07/02 T7 20/12 Nhâm Tý Hắc đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
08/02 CN 21/12 Quý Sửu Hắc đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
09/02 T2 22/12 Giáp Dần Hoàng đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10/02 T3 23/12 Ất Mão Hoàng đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
11/02 T4 24/12 Bính Thìn Hắc đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
12/02 T5 25/12 Đinh Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
13/02 T6 26/12 Mậu Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
14/02 T7 27/12 Kỷ Mùi Hắc đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
15/02 CN 28/12 Canh Thân Hoàng đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
16/02 T2 29/12 Tân Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
17/02 T3 1/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo Thành Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
18/02 T4 2/1 Quý Hợi Hắc đạo Thu Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
19/02 T5 3/1 Giáp Tý Hoàng đạo Khai Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
20/02 T6 4/1 Ất Sửu Hoàng đạo Bế Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
21/02 T7 5/1 Bính Dần Hắc đạo Kiến Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
22/02 CN 6/1 Đinh Mão Hắc đạo Trừ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
23/02 T2 7/1 Mậu Thìn Hoàng đạo Mãn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
24/02 T3 8/1 Kỷ Tỵ Hoàng đạo Bình Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
25/02 T4 9/1 Canh Ngọ Hắc đạo Định Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
26/02 T5 10/1 Tân Mùi Hoàng đạo Chấp Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
27/02 T6 11/1 Nhâm Thân Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
28/02 T7 12/1 Quý Dậu Hắc đạo Nguy Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Xem thêm: Lịch tháng 2/2026 và ngày lễ · Lịch âm 2026 · Đổi ngày âm sang dương