Lịch âm tháng 7 năm 2025

Âm lịch: từ 7/6 đến 7/6 nhuận năm Ất Tỵ

Tiết khí: Tiểu Thử 7/7 · Đại Thử 22/7

T2T3T4T5T6T7CN
17Tân Mùi28Nhâm Thân39Quý Dậu410Giáp Tuất511Ất Hợi612Bính Tý
713Đinh Sửu814Mậu Dần915/6Kỷ Mão1016Canh Thìn1117Tân Tỵ1218Nhâm Ngọ1319Quý Mùi
1420Giáp Thân1521Ất Dậu1622Bính Tuất1723Đinh Hợi1824Mậu Tý1925Kỷ Sửu2026Canh Dần
2127Tân Mão2228Nhâm Thìn2329Quý Tỵ2430Giáp Ngọ251/6nẤt Mùi262Bính Thân273Đinh Dậu
284Mậu Tuất295Kỷ Hợi306Canh Tý317Tân Sửu

ngày Hoàng đạo24 nghỉ lễ, Chủ nhật1/10 mùng 1, rằm âm lịchnghỉ bù làm bù theo thông báo của Bộ Nội vụ

Âm lịch từng ngày tháng 7/2025

NgàyThứÂm lịchNgày can chiNgàyTrựcGiờ hoàng đạo
01/07 T3 7/6 Tân Mùi Hắc đạo Trừ Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
02/07 T4 8/6 Nhâm Thân Hoàng đạo Mãn Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
03/07 T5 9/6 Quý Dậu Hắc đạo Bình Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
04/07 T6 10/6 Giáp Tuất Hoàng đạo Định Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
05/07 T7 11/6 Ất Hợi Hoàng đạo Chấp Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
06/07 CN 12/6 Bính Tý Hắc đạo Phá Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
07/07 T2 13/6 Đinh Sửu Hắc đạo Nguy Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
08/07 T3 14/6 Mậu Dần Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
09/07 T4 15/6 Kỷ Mão Hoàng đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
10/07 T5 16/6 Canh Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
11/07 T6 17/6 Tân Tỵ Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
12/07 T7 18/6 Nhâm Ngọ Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
13/07 CN 19/6 Quý Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
14/07 T2 20/6 Giáp Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
15/07 T3 21/6 Ất Dậu Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
16/07 T4 22/6 Bính Tuất Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
17/07 T5 23/6 Đinh Hợi Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
18/07 T6 24/6 Mậu Tý Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
19/07 T7 25/6 Kỷ Sửu Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
20/07 CN 26/6 Canh Dần Hoàng đạo Nguy Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
21/07 T2 27/6 Tân Mão Hoàng đạo Thành Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
22/07 T3 28/6 Nhâm Thìn Hắc đạo Thu Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
23/07 T4 29/6 Quý Tỵ Hoàng đạo Khai Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
24/07 T5 30/6 Giáp Ngọ Hắc đạo Bế Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
25/07 T6 1/6 nhuận Ất Mùi Hắc đạo Kiến Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
26/07 T7 2/6 nhuận Bính Thân Hoàng đạo Trừ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
27/07 CN 3/6 nhuận Đinh Dậu Hắc đạo Mãn Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
28/07 T2 4/6 nhuận Mậu Tuất Hoàng đạo Bình Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
29/07 T3 5/6 nhuận Kỷ Hợi Hoàng đạo Định Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
30/07 T4 6/6 nhuận Canh Tý Hắc đạo Chấp Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
31/07 T5 7/6 nhuận Tân Sửu Hắc đạo Phá Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Xem thêm: Lịch tháng 7/2025 và ngày lễ · Lịch âm 2025 · Đổi ngày âm sang dương