Xem ngày tốt xấu ngày 30/8/2037
Chủ Nhật, 30/08/2037
Âm lịch: ngày 20/7/2037, tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Hành Hỏa · Sao Tinh · Trực Mãn · Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo
Tiết khí: Xử Thử
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Giáp Tuất | Mậu Thân | Đinh Tỵ |
| Nạp âm | Sơn Đầu Hỏa | Đại Trạch Thổ | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Mậu Tuất
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Lưu Niên (xấu)
- Trực Mãn
- Nên làm: cầu tài, cúng lễ, nhập kho. Nên tránh: nhậm chức, kiện tụng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tốc Hỷ | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Lưu Niên | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Xích Khẩu | xấu |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tiểu Cát | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Tuyệt Lộ | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Đại An | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.