Xem ngày tốt xấu ngày 13/8/2037

Thứ Năm, 13/08/2037

Âm lịch: ngày 3/7/2037, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ

Hành Thổ · Sao Đẩu · Trực Thu · Ngày Kim Đường Hoàng đạo

Tiết khí: Lập Thu

Giờ hoàng đạo

  1. Canh Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Tân Sửu1h-3h giờ hoàng đạo
  3. Nhâm Dần3h-5h giờ hắc đạo
  4. Quý Mão5h-7h giờ hắc đạo
  5. Giáp Thìn7h-9h giờ hoàng đạo
  6. Ất Tỵ9h-11h giờ hắc đạo
  7. Bính Ngọ11h-13h giờ hoàng đạo
  8. Đinh Mùi13h-15h giờ hoàng đạo
  9. Mậu Thân15h-17h giờ hắc đạo
  10. Kỷ Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Canh Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Tân Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiĐinh TỵMậu ThânĐinh Tỵ
Nạp âmSa Trung ThổĐại Trạch ThổSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Tân Hợi, Ất Hợi, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông · Hạc Thần: Chính Đông (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tốc Hỷ (tốt)
Trực Thu
Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho. Nên tránh: an táng, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọLưu Niênxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiXích Khẩuxấu
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTiểu Cáttốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuTuyệt Lộxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtĐại Antốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTốc Hỷtốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)