Xem ngày tốt xấu ngày 28/6/2037

Chủ Nhật, 28/06/2037

Âm lịch: ngày 15/5/2037, tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ

Hành Thổ · Sao Mão · Trực Trừ · Ngày Câu Trần Hắc đạo

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiTân MùiBính NgọĐinh Tỵ
Nạp âmLộ Bàng ThổThiên Hà ThủySa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Ất Sửu, Kỷ Sửu, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Đại An (tốt)
Trực Trừ
Nên làm: cúng giải hạn, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa. Nên tránh: cưới hỏi, đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọĐại Antốt
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiTốc Hỷtốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânLưu Niênxấu
5h-7h và 17h-19hMão, DậuXích Khẩuxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtTiểu Cáttốt
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTuyệt Lộxấu

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)