Xem ngày tốt xấu ngày 9/6/2037
Thứ Ba, 09/06/2037
Âm lịch: ngày 26/4/2037, tức ngày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Hành Mộc · Sao Dực · Trực Phá · Ngày Bạch Hổ Hắc đạo
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Nhâm Tý | Ất Tỵ | Đinh Tỵ |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc | Phú Đăng Hỏa | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Bính Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tý
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây · Hạc Thần: Đông Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Tiểu Cát (tốt)
- Trực Phá
- Nên làm: dỡ nhà, phá vách, chữa bệnh. Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, ký kết.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tiểu Cát | tốt |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Tuyệt Lộ | xấu |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Đại An | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Tốc Hỷ | tốt |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Lưu Niên | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Xích Khẩu | xấu |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.