Xem ngày tốt xấu ngày 28/1/2037
Thứ Tư, 28/01/2037
Âm lịch: ngày 13/12/2036, tức ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Hành Thổ · Sao Cơ · Trực Bế · Ngày Thiên Hình Hắc đạo
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Canh Tý | Tân Sửu | Bính Thìn |
| Nạp âm | Bích Thượng Thổ | Bích Thượng Thổ | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Giáp Ngọ, Mậu Ngọ, Giáp Tý
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: trên trời, không kỵ hướng nào
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Bế
- Nên làm: đắp đê, lấp hố, xây tường. Nên tránh: khai trương, nhậm chức, chữa mắt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.