Xem ngày tốt xấu ngày 16/1/2037
Thứ Sáu, 16/01/2037
Âm lịch: ngày 1/12/2036, tức ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Hành Hỏa · Sao Quỷ · Trực Bế · Ngày Thiên Hình Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ hoàng đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
| Ngày | Tháng | Năm | |
|---|---|---|---|
| Can chi | Mậu Tý | Tân Sửu | Bính Thìn |
| Nạp âm | Tích Lịch Hỏa | Bích Thượng Thổ | Sa Trung Thổ |
- Tuổi xung ngày
- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Nhâm Tý
- Hướng xuất hành
- Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc · Hạc Thần: Chính Bắc (nên tránh)
- Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày Không Vong (xấu)
- Trực Bế
- Nên làm: đắp đê, lấp hố, xây tường. Nên tránh: khai trương, nhậm chức, chữa mắt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Canh giờ | Quẻ | Tốt, xấu |
|---|---|---|---|
| 23h-1h và 11h-13h | Tý, Ngọ | Tuyệt Lộ | xấu |
| 1h-3h và 13h-15h | Sửu, Mùi | Đại An | tốt |
| 3h-5h và 15h-17h | Dần, Thân | Tốc Hỷ | tốt |
| 5h-7h và 17h-19h | Mão, Dậu | Lưu Niên | xấu |
| 7h-9h và 19h-21h | Thìn, Tuất | Xích Khẩu | xấu |
| 9h-11h và 21h-23h | Tỵ, Hợi | Tiểu Cát | tốt |
Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.