Xem ngày tốt xấu ngày 30/12/2036

Thứ Ba, 30/12/2036

Âm lịch: ngày 14/11/2036, tức ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn

Hành Thổ · Sao Vĩ · Trực Nguy · Ngày Câu Trần Hắc đạo

Tiết khí: Đông Chí

Giờ hoàng đạo

  1. Mậu Tý23h-1h giờ hắc đạo
  2. Kỷ Sửu1h-3h giờ hắc đạo
  3. Canh Dần3h-5h giờ hoàng đạo
  4. Tân Mão5h-7h giờ hoàng đạo
  5. Nhâm Thìn7h-9h giờ hắc đạo
  6. Quý Tỵ9h-11h giờ hoàng đạo
  7. Giáp Ngọ11h-13h giờ hắc đạo
  8. Ất Mùi13h-15h giờ hắc đạo
  9. Bính Thân15h-17h giờ hoàng đạo
  10. Đinh Dậu17h-19h giờ hắc đạo
  11. Mậu Tuất19h-21h giờ hoàng đạo
  12. Kỷ Hợi21h-23h giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

NgàyThángNăm
Can chiTân MùiCanh TýBính Thìn
Nạp âmLộ Bàng ThổBích Thượng ThổSa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Ất Sửu, Kỷ Sửu, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Tây Nam (nên tránh)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Không Vong (xấu)
Trực Nguy
Nên làm: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờCanh giờQuẻTốt, xấu
23h-1h và 11h-13hTý, NgọTuyệt Lộxấu
1h-3h và 13h-15hSửu, MùiĐại Antốt
3h-5h và 15h-17hDần, ThânTốc Hỷtốt
5h-7h và 17h-19hMão, DậuLưu Niênxấu
7h-9h và 19h-21hThìn, TuấtXích Khẩuxấu
9h-11h và 21h-23hTỵ, HợiTiểu Cáttốt

Trực, sao, hướng và giờ xuất hành ghi theo cách tính của sách lịch truyền thống, chỉ để tham khảo. Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch, trực tính theo tiết khí.

Xem ngày khác (dương lịch)